签字
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 簽字
签字 nghĩa là ký tên, chữ ký.
Nghĩa của 签字
qiānzì
THIÊM TỰĐộng từphồn thể 簽字- Ký tên
- Chữ ký
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 签字
Đồng nghĩa
Từ ghép có 签字
Câu ví dụ với 签字
- 他们有没有签字? Tāmen yǒuméiyǒu qiānzì?Họ có ký không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4877456
- 他们签字了吗? Tāmen qiānzì le ma?Họ có ký không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4877453
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
签字 nghĩa là gì?
签字 (qiānzì) nghĩa là ký tên, chữ ký.
签字 đọc thế nào?
签字 đọc là qiānzì (pinyin).
Âm Hán Việt của 签字 là gì?
Âm Hán Việt của 签字 là "thiêm tự".