TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

签字

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiānzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簽字

Âm Hán Việt THIÊM TỰ

签字 nghĩa là ký tên, chữ ký.

Nghĩa của 签字

qiānzì

THIÊM TỰĐộng từphồn thể 簽字
  1. Ký tên
  2. Chữ ký

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 签字

Đồng nghĩa

Từ ghép có 签字

Câu ví dụ với 签字

  • 他们有没有签字? Tāmen yǒuméiyǒu qiānzì?Họ có ký không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4877456
  • 他们签字了吗? Tāmen qiānzì le ma?Họ có ký không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4877453

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

签字 nghĩa là gì?

签字 (qiānzì) nghĩa là ký tên, chữ ký.

签字 đọc thế nào?

签字 đọc là qiānzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 签字 là gì?

Âm Hán Việt của 签字 là "thiêm tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.