TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

签字者

qiānzìzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簽字者

Âm Hán Việt THIÊM TỰ GIẢ

签字者 nghĩa là người ký.

Nghĩa của 签字者

qiānzìzhě

THIÊM TỰ GIẢphồn thể 簽字者
  1. Người ký

Câu hỏi thường gặp

签字者 nghĩa là gì?

签字者 (qiānzìzhě) nghĩa là người ký.

签字者 đọc thế nào?

签字者 đọc là qiānzìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 签字者 là gì?

Âm Hán Việt của 签字者 là "thiêm tự giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.