TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

签定

qiāndìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簽定

Âm Hán Việt THIÊM ĐỊNH

签定 nghĩa là ký kết.

Nghĩa của 签定

qiāndìng

THIÊM ĐỊNHphồn thể 簽定
  1. Ký kết (hợp đồng, hiệp ước, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

签定 nghĩa là gì?

签定 (qiāndìng) nghĩa là ký kết.

签定 đọc thế nào?

签定 đọc là qiāndìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 签定 là gì?

Âm Hán Việt của 签定 là "thiêm định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.