TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

签字费

qiānzìfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簽字費

Âm Hán Việt THIÊM TỰ PHÍ

签字费 nghĩa là Tiền thưởng ký hợp đồng.

Nghĩa của 签字费

qiānzìfèi

THIÊM TỰ PHÍphồn thể 簽字費
  1. Tiền thưởng ký hợp đồng

Câu hỏi thường gặp

签字费 nghĩa là gì?

签字费 (qiānzìfèi) nghĩa là Tiền thưởng ký hợp đồng.

签字费 đọc thế nào?

签字费 đọc là qiānzìfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 签字费 là gì?

Âm Hán Việt của 签字费 là "thiêm tự phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.