签收 (qiānshōu) nghĩa là Ký nhận (ví dụ: một kiện hàng, v.v.).
签收 đọc thế nào?
签收 đọc là qiānshōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 签收 là gì?
Âm Hán Việt của 签收 là "thiêm thu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.