TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

签约奖金

qiānyuējiǎngjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簽約獎金

Âm Hán Việt THIÊM ƯỚC TƯỞNG KIM

签约奖金 nghĩa là Tiền thưởng ký hợp đồng.

Nghĩa của 签约奖金

qiānyuējiǎngjīn

THIÊM ƯỚC TƯỞNG KIMphồn thể 簽約獎金
  1. Tiền thưởng ký hợp đồng
  2. Thưởng ký kết

Câu hỏi thường gặp

签约奖金 nghĩa là gì?

签约奖金 (qiānyuējiǎngjīn) nghĩa là Tiền thưởng ký hợp đồng.

签约奖金 đọc thế nào?

签约奖金 đọc là qiānyuējiǎngjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 签约奖金 là gì?

Âm Hán Việt của 签约奖金 là "thiêm ước tưởng kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.