TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

签语饼

qiānyǔbǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簽語餅

Âm Hán Việt THIÊM NGỮ BÍNH

签语饼 nghĩa là bánh quy may mắn.

Nghĩa của 签语饼

qiānyǔbǐng

THIÊM NGỮ BÍNHphồn thể 簽語餅
  1. Bánh quy may mắn

Câu hỏi thường gặp

签语饼 nghĩa là gì?

签语饼 (qiānyǔbǐng) nghĩa là bánh quy may mắn.

签语饼 đọc thế nào?

签语饼 đọc là qiānyǔbǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 签语饼 là gì?

Âm Hán Việt của 签语饼 là "thiêm ngữ bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.