TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简

jiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡

Âm Hán Việt GIẢN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “giản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: giản, giảm

简 nghĩa là đơn giản, không phức tạp.

Nghĩa của 简

jiǎn

GIẢNphồn thể 簡
  1. Đơn giản
  2. Không phức tạp
  3. Thư
  4. Lựa chọn
  5. Chọn
  6. xưa Lạt tre dùng để viết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 简

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 简

Thành ngữ có 简

  • 简明扼要 — Ngắn gọn và đi thẳng vào vấn đề
  • 言简意赅 — Ngắn gọn và đầy đủ
  • 因陋就简 — Phương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ); dùng bất kỳ phương pháp nào có thể
  • 轻车简从 — Đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ

Câu hỏi thường gặp

简 nghĩa là gì?

简 (jiǎn) nghĩa là đơn giản, không phức tạp.

简 đọc thế nào?

简 đọc là jiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 简 là gì?

Âm Hán Việt của 简 là "giản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.