简体字
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 簡體字
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
简体字 nghĩa là Chữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁体字 (fántǐzì).
Nghĩa của 简体字
jiǎntǐzì
GIẢN THỂ TỰDanh từphồn thể 簡體字- Chữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁体字 (fántǐzì)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 简体字
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
简体字 nghĩa là gì?
简体字 (jiǎntǐzì) nghĩa là Chữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁体字 (fántǐzì).
简体字 đọc thế nào?
简体字 đọc là jiǎntǐzì (pinyin).
Âm Hán Việt của 简体字 là gì?
Âm Hán Việt của 简体字 là "giản thể tự".