简体 (jiǎntǐ) nghĩa là Chữ Hán giản thể, trái với chữ phồn thể 繁体 (fántǐ).
简体 đọc thế nào?
简体 đọc là jiǎntǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 简体 là gì?
Âm Hán Việt của 简体 là "giản thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.