简化
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 簡化
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “giản hóa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
简化 nghĩa là đơn giản hóa.
Nghĩa của 简化
jiǎnhuà
GIẢN HÓAĐộng từphồn thể 簡化- Đơn giản hóa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 简化
Đồng nghĩa
Từ ghép có 简化
Câu hỏi thường gặp
简化 nghĩa là gì?
简化 (jiǎnhuà) nghĩa là đơn giản hóa.
简化 đọc thế nào?
简化 đọc là jiǎnhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 简化 là gì?
Âm Hán Việt của 简化 là "giản hóa".