TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简历

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiǎnlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡歷

Âm Hán Việt GIẢN LỊCH

简历 nghĩa là sơ yếu lý lịch, hồ sơ cá nhân.

Nghĩa của 简历

jiǎnlì

GIẢN LỊCHDanh từphồn thể 簡歷
  1. Sơ yếu lý lịch (CV)
  2. Hồ sơ cá nhân
  3. Ghi chú tiểu sử

Câu hỏi thường gặp

简历 nghĩa là gì?

简历 (jiǎnlì) nghĩa là sơ yếu lý lịch, hồ sơ cá nhân.

简历 đọc thế nào?

简历 đọc là jiǎnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 简历 là gì?

Âm Hán Việt của 简历 là "giản lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.