简历 (jiǎnlì) nghĩa là sơ yếu lý lịch, hồ sơ cá nhân.
简历 đọc thế nào?
简历 đọc là jiǎnlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 简历 là gì?
Âm Hán Việt của 简历 là "giản lịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.