TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简单化

jiǎndānhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡單化

Âm Hán Việt GIẢN ĐƠN HÓA

简单化 nghĩa là sự đơn giản hóa, đơn giản hóa.

Nghĩa của 简单化

jiǎndānhuà

GIẢN ĐƠN HÓAphồn thể 簡單化
  1. Sự đơn giản hóa
  2. Đơn giản hóa

Câu hỏi thường gặp

简单化 nghĩa là gì?

简单化 (jiǎndānhuà) nghĩa là sự đơn giản hóa, đơn giản hóa.

简单化 đọc thế nào?

简单化 đọc là jiǎndānhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 简单化 là gì?

Âm Hán Việt của 简单化 là "giản đơn hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.