TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简约

jiǎnyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡約

Âm Hán Việt GIẢN ƯỚC

简约 nghĩa là sơ sài, súc tích.

Nghĩa của 简约

jiǎnyuē

GIẢN ƯỚCTính từphồn thể 簡約
  1. Sơ sài
  2. Súc tích
  3. Rút gọn

Câu hỏi thường gặp

简约 nghĩa là gì?

简约 (jiǎnyuē) nghĩa là sơ sài, súc tích.

简约 đọc thế nào?

简约 đọc là jiǎnyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 简约 là gì?

Âm Hán Việt của 简约 là "giản ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.