简章 (jiǎnzhāng) nghĩa là Danh sách quy tắc súc tích.
简章 đọc thế nào?
简章 đọc là jiǎnzhāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 简章 là gì?
Âm Hán Việt của 简章 là "giản chương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.