TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简章

jiǎnzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡章

Âm Hán Việt GIẢN CHƯƠNG

简章 nghĩa là Danh sách quy tắc súc tích.

Nghĩa của 简章

jiǎnzhāng

GIẢN CHƯƠNGDanh từphồn thể 簡章
  1. Danh sách quy tắc súc tích
  2. Tờ rơi
  3. Tập sách mỏng

Câu hỏi thường gặp

简章 nghĩa là gì?

简章 (jiǎnzhāng) nghĩa là Danh sách quy tắc súc tích.

简章 đọc thế nào?

简章 đọc là jiǎnzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 简章 là gì?

Âm Hán Việt của 简章 là "giản chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.