TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简陋

jiǎnlòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡陋

Âm Hán Việt GIẢN LẬU

简陋 nghĩa là Đơn giản và thô sơ.

Nghĩa của 简陋

jiǎnlòu

GIẢN LẬUTính từphồn thể 簡陋
  1. Đơn giản và thô sơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 简陋

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

简陋 nghĩa là gì?

简陋 (jiǎnlòu) nghĩa là Đơn giản và thô sơ.

简陋 đọc thế nào?

简陋 đọc là jiǎnlòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 简陋 là gì?

Âm Hán Việt của 简陋 là "giản lậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.