箍煲 nghĩa là Hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông).
Nghĩa của 箍煲
gūbāo
Động từ
Hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông)
Câu hỏi thường gặp
箍煲 nghĩa là gì?
箍煲 (gūbāo) nghĩa là Hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông).
箍煲 đọc thế nào?
箍煲 đọc là gūbāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.