TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箍煲

gūbāo giọng máy của trình duyệt

箍煲 nghĩa là Hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông).

Nghĩa của 箍煲

gūbāo

Động từ
  1. Hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông)

Câu hỏi thường gặp

箍煲 nghĩa là gì?

箍煲 (gūbāo) nghĩa là Hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông).

箍煲 đọc thế nào?

箍煲 đọc là gūbāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.