TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箐

qìng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiến, tinh

箐 nghĩa là Kéo cung tên tre hoặc nỏ.

Nghĩa của 箐

qìng

  1. Kéo cung tên tre hoặc nỏ

Câu hỏi thường gặp

箐 nghĩa là gì?

箐 (qìng) nghĩa là Kéo cung tên tre hoặc nỏ.

箐 đọc thế nào?

箐 đọc là qìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.