箍节儿 (gūjier) nghĩa là đoạn ngắn, phần hoặc khúc nhỏ.
箍节儿 đọc thế nào?
箍节儿 đọc là gūjier (pinyin).
Âm Hán Việt của 箍节儿 là gì?
Âm Hán Việt của 箍节儿 là "cô tiết nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.