TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箍节儿

gūjier giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 箍節兒

Âm Hán Việt CÔ TIẾT NHI

箍节儿 nghĩa là đoạn ngắn, phần hoặc khúc nhỏ.

Nghĩa của 箍节儿

gūjier

CÔ TIẾT NHIphồn thể 箍節兒
  1. Đoạn ngắn
  2. Phần hoặc khúc nhỏ

Câu hỏi thường gặp

箍节儿 nghĩa là gì?

箍节儿 (gūjier) nghĩa là đoạn ngắn, phần hoặc khúc nhỏ.

箍节儿 đọc thế nào?

箍节儿 đọc là gūjier (pinyin).

Âm Hán Việt của 箍节儿 là gì?

Âm Hán Việt của 箍节儿 là "cô tiết nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.