Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: lục
箓 nghĩa là sổ ghi chép, lưu trữ.
Nghĩa của 箓
lù
LỤCphồn thể 籙
Sổ ghi chép; lưu trữ
Bùa viết của Đạo giáo
Tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại
Câu hỏi thường gặp
箓 nghĩa là gì?
箓 (lù) nghĩa là sổ ghi chép, lưu trữ.
箓 đọc thế nào?
箓 đọc là lù (pinyin).
Âm Hán Việt của 箓 là gì?
Âm Hán Việt của 箓 là "lục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.