算准 nghĩa là tính toán chính xác, xác định, phân biệt.
Nghĩa của 算准
suànzhǔn
TOÁN CHUẨNphồn thể 算準
Tính toán chính xác
Xác định; phân biệt; nhận ra
Câu hỏi thường gặp
算准 nghĩa là gì?
算准 (suànzhǔn) nghĩa là tính toán chính xác, xác định, phân biệt.
算准 đọc thế nào?
算准 đọc là suànzhǔn (pinyin).
Âm Hán Việt của 算准 là gì?
Âm Hán Việt của 算准 là "toán chuẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.