TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

算准

suànzhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 算準

Âm Hán Việt TOÁN CHUẨN

算准 nghĩa là tính toán chính xác, xác định, phân biệt.

Nghĩa của 算准

suànzhǔn

TOÁN CHUẨNphồn thể 算準
  1. Tính toán chính xác
  2. Xác định; phân biệt; nhận ra

Câu hỏi thường gặp

算准 nghĩa là gì?

算准 (suànzhǔn) nghĩa là tính toán chính xác, xác định, phân biệt.

算准 đọc thế nào?

算准 đọc là suànzhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 算准 là gì?

Âm Hán Việt của 算准 là "toán chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.