TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

算力

suànlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁN LỰC

算力 nghĩa là sức mạnh tính toán, tỷ lệ băm.

Nghĩa của 算力

suànlì

TOÁN LỰCDanh từ
  1. Sức mạnh tính toán
  2. Tỷ lệ băm (khai thác tiền điện tử)

Câu hỏi thường gặp

算力 nghĩa là gì?

算力 (suànlì) nghĩa là sức mạnh tính toán, tỷ lệ băm.

算力 đọc thế nào?

算力 đọc là suànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 算力 là gì?

Âm Hán Việt của 算力 là "toán lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.