TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

算命者

suànmìngzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁN MỆNH GIẢ

算命者 nghĩa là người bói toán.

Nghĩa của 算命者

suànmìngzhě

TOÁN MỆNH GIẢ
  1. Người bói toán

Câu hỏi thường gặp

算命者 nghĩa là gì?

算命者 (suànmìngzhě) nghĩa là người bói toán.

算命者 đọc thế nào?

算命者 đọc là suànmìngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 算命者 là gì?

Âm Hán Việt của 算命者 là "toán mệnh giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.