TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箝

qián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIỀM
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiềm

箝 nghĩa là cái kìm, kẹp.

Nghĩa của 箝

qián

KIỀM
  1. Cái kìm
  2. Kẹp
  3. Kẹp chặt
  4. Cái cặp, cái nhíp; cái kẹp

Câu hỏi thường gặp

箝 nghĩa là gì?

箝 (qián) nghĩa là cái kìm, kẹp.

箝 đọc thế nào?

箝 đọc là qián (pinyin).

Âm Hán Việt của 箝 là gì?

Âm Hán Việt của 箝 là "kiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.