TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
guǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筦

Âm Hán Việt QUẢN
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱𥫗官 Mọi âm Hán Việt của chữ: quản

管 nghĩa là chăm sóc, kiểm soát.

Nghĩa của 管

guǎn

QUẢN
  1. Chăm sóc
  2. Kiểm soát
  3. Quản lý
  4. Phụ trách
  5. Trông nom
  6. Vận hành
  7. Quan tâm
  8. Ống
  9. Đường ống
  10. Nhạc cụ họ gỗ
  11. Lượng từ cho vật hình ống
  12. Tiểu từ giống 把 (bǎ) trong cấu trúc 管...叫
  13. Bút lông
  14. khẩu ngữ Đến
  15. Hướng tới

guǎn

QUẢNphồn thể 筦
  1. Biến thể của 管 (guǎn)

Guǎn

QUẢNtên riêng
  1. họ Họ Guǎn

Từ ghép có 管

Thành ngữ có 管

  • 撒手不管 — Đứng ngoài không làm gì
  • 双管齐下 — Vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc
  • 管中窥豹 — Nhìn con báo qua ống hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ bức tranh toàn cảnh
  • 管见所及 — Theo ý kiến khiêm tốn của tôi

Câu hỏi thường gặp

管 nghĩa là gì?

管 (guǎn, guǎn) nghĩa là chăm sóc, kiểm soát.

管 đọc thế nào?

管 đọc là guǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 管 là gì?

Âm Hán Việt của 管 là "quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.