管
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 筦
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱𥫗官 Mọi âm Hán Việt của chữ: quản
管 nghĩa là chăm sóc, kiểm soát.
Nghĩa của 管
guǎn
QUẢN- Chăm sóc
- Kiểm soát
- Quản lý
- Phụ trách
- Trông nom
- Vận hành
- Quan tâm
- Ống
- Đường ống
- Nhạc cụ họ gỗ
- Lượng từ cho vật hình ống
- Tiểu từ giống 把 (bǎ) trong cấu trúc 管...叫
- Bút lông
- khẩu ngữ Đến
- Hướng tới
guǎn
QUẢNphồn thể 筦- Biến thể của 管 (guǎn)
Guǎn
QUẢNtên riêng- họ Họ Guǎn
Từ ghép có 管
Thành ngữ có 管
Câu hỏi thường gặp
管 nghĩa là gì?
管 (guǎn, guǎn) nghĩa là chăm sóc, kiểm soát.
管 đọc thế nào?
管 đọc là guǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 管 là gì?
Âm Hán Việt của 管 là "quản".