TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管不着

guǎnbuzháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管不著

Âm Hán Việt QUẢN BẤT TRƯỚC

管不着 nghĩa là Không có quyền hoặc khả năng can thiệp vào việc gì.

Nghĩa của 管不着

guǎnbuzháo

QUẢN BẤT TRƯỚCphồn thể 管不著
  1. Không có quyền hoặc khả năng can thiệp vào việc gì
  2. Không phải việc của bạn!

Câu hỏi thường gặp

管不着 nghĩa là gì?

管不着 (guǎnbuzháo) nghĩa là Không có quyền hoặc khả năng can thiệp vào việc gì.

管不着 đọc thế nào?

管不着 đọc là guǎnbuzháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 管不着 là gì?

Âm Hán Việt của 管不着 là "quản bất trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.