TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管东管西

guǎndōngguǎnxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管東管西

Âm Hán Việt QUẢN ĐÔNG QUẢN TÂY

管东管西 nghĩa là Quản lý từng ly từng tý.

Nghĩa của 管东管西

guǎndōngguǎnxī

QUẢN ĐÔNG QUẢN TÂYphồn thể 管東管西
  1. Quản lý từng ly từng tý
  2. Kiểm soát quá mức

Câu hỏi thường gặp

管东管西 nghĩa là gì?

管东管西 (guǎndōngguǎnxī) nghĩa là Quản lý từng ly từng tý.

管东管西 đọc thế nào?

管东管西 đọc là guǎndōngguǎnxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 管东管西 là gì?

Âm Hán Việt của 管东管西 là "quản đông quản tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.