TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管住嘴迈开腿

guǎnzhùzuǐmàikāituǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管住嘴邁開腿

Âm Hán Việt QUẢN TRÚ CHỦY MẠI KHAI THOÁI

管住嘴迈开腿 nghĩa là ngậm miệng, vận động chân.

Nghĩa của 管住嘴迈开腿

guǎnzhùzuǐmàikāituǐ

QUẢN TRÚ CHỦY MẠI KHAI THOÁIphồn thể 管住嘴邁開腿
  1. Ngậm miệng, vận động chân (châm ngôn giảm cân)

Câu hỏi thường gặp

管住嘴迈开腿 nghĩa là gì?

管住嘴迈开腿 (guǎnzhùzuǐmàikāituǐ) nghĩa là ngậm miệng, vận động chân.

管住嘴迈开腿 đọc thế nào?

管住嘴迈开腿 đọc là guǎnzhùzuǐmàikāituǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 管住嘴迈开腿 là gì?

Âm Hán Việt của 管住嘴迈开腿 là "quản trú chủy mại khai thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.