TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管保

guǎnbǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢN BẢO

管保 nghĩa là đảm bảo, chắc chắn.

Nghĩa của 管保

guǎnbǎo

QUẢN BẢOĐộng từ
  1. Đảm bảo
  2. Chắc chắn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 管保

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

管保 nghĩa là gì?

管保 (guǎnbǎo) nghĩa là đảm bảo, chắc chắn.

管保 đọc thế nào?

管保 đọc là guǎnbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 管保 là gì?

Âm Hán Việt của 管保 là "quản bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.