TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管取

guǎnqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢN THỦ

管取 nghĩa là chắc chắn.

Nghĩa của 管取

guǎnqǔ

QUẢN THỦ
  1. Chắc chắn

Câu hỏi thường gặp

管取 nghĩa là gì?

管取 (guǎnqǔ) nghĩa là chắc chắn.

管取 đọc thế nào?

管取 đọc là guǎnqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 管取 là gì?

Âm Hán Việt của 管取 là "quản thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.