TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管制

guǎnzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢN CHẾ

管制 nghĩa là kiểm soát, hạn chế.

Nghĩa của 管制

guǎnzhì

QUẢN CHẾĐộng từ
  1. Kiểm soát
  2. Hạn chế
  3. luật pháp Trung Quốc Án phạt không giam giữ với các hạn chế nhất định về hoạt động trong tối đa 3 năm (ví dụ: không tham gia biểu tình)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 管制

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

管制 nghĩa là gì?

管制 (guǎnzhì) nghĩa là kiểm soát, hạn chế.

管制 đọc thế nào?

管制 đọc là guǎnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 管制 là gì?

Âm Hán Việt của 管制 là "quản chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.