TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管子钳

guǎnziqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管子鉗

Âm Hán Việt QUẢN TỬ KIỀM

管子钳 nghĩa là mỏ lết ống, mỏ lết.

Nghĩa của 管子钳

guǎnziqián

QUẢN TỬ KIỀMphồn thể 管子鉗
  1. Mỏ lết ống
  2. Mỏ lết

Câu hỏi thường gặp

管子钳 nghĩa là gì?

管子钳 (guǎnziqián) nghĩa là mỏ lết ống, mỏ lết.

管子钳 đọc thế nào?

管子钳 đọc là guǎnziqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 管子钳 là gì?

Âm Hán Việt của 管子钳 là "quản tử kiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.