管家
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quản gia” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
管家 nghĩa là quản gia, người quản lý, người điều hành.
Nghĩa của 管家
guǎnjiā
QUẢN GIADanh từ, Động từ- cổ Quản gia
- Người quản lý; người điều hành; quản gia
- Quản lý gia đình
Từ ghép có 管家
Câu hỏi thường gặp
管家 nghĩa là gì?
管家 (guǎnjiā) nghĩa là quản gia, người quản lý, người điều hành.
管家 đọc thế nào?
管家 đọc là guǎnjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 管家 là gì?
Âm Hán Việt của 管家 là "quản gia".