TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管它

guǎntā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢN THA

管它 nghĩa là bất kể nếu, bất chấp.

Nghĩa của 管它

guǎntā

QUẢN THA
  1. Bất kể nếu
  2. Bất chấp
  3. Đừng lo về (nó, anh ấy, v.v.)
  4. Không sao cả

Câu hỏi thường gặp

管它 nghĩa là gì?

管它 (guǎntā) nghĩa là bất kể nếu, bất chấp.

管它 đọc thế nào?

管它 đọc là guǎntā (pinyin).

Âm Hán Việt của 管它 là gì?

Âm Hán Việt của 管它 là "quản tha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.