TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管家婆

guǎnjiāpó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢN GIA BÀ

管家婆 nghĩa là bà nội trợ.

Nghĩa của 管家婆

guǎnjiāpó

QUẢN GIA BÀDanh từ
  1. Bà nội trợ (đùa)
  2. cổ Nữ quản gia cấp cao
  3. Người hay xen vào chuyện người khác

Câu hỏi thường gặp

管家婆 nghĩa là gì?

管家婆 (guǎnjiāpó) nghĩa là bà nội trợ.

管家婆 đọc thế nào?

管家婆 đọc là guǎnjiāpó (pinyin).

Âm Hán Việt của 管家婆 là gì?

Âm Hán Việt của 管家婆 là "quản gia bà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.