管工 nghĩa là thợ sửa ống nước, công nhân đường ống.
Nghĩa của 管工
guǎngōng
QUẢN CÔNGDanh từ
Thợ sửa ống nước
Công nhân đường ống
Câu hỏi thường gặp
管工 nghĩa là gì?
管工 (guǎngōng) nghĩa là thợ sửa ống nước, công nhân đường ống.
管工 đọc thế nào?
管工 đọc là guǎngōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 管工 là gì?
Âm Hán Việt của 管工 là "quản công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.