TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管工

guǎngōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢN CÔNG

管工 nghĩa là thợ sửa ống nước, công nhân đường ống.

Nghĩa của 管工

guǎngōng

QUẢN CÔNGDanh từ
  1. Thợ sửa ống nước
  2. Công nhân đường ống

Câu hỏi thường gặp

管工 nghĩa là gì?

管工 (guǎngōng) nghĩa là thợ sửa ống nước, công nhân đường ống.

管工 đọc thế nào?

管工 đọc là guǎngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 管工 là gì?

Âm Hán Việt của 管工 là "quản công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.