TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管座

guǎnzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢN TỌA

管座 nghĩa là Lắp một van điện tử.

Nghĩa của 管座

guǎnzuò

QUẢN TỌA
  1. Lắp một van điện tử
  2. Cắm một bóng đèn

Câu hỏi thường gặp

管座 nghĩa là gì?

管座 (guǎnzuò) nghĩa là Lắp một van điện tử.

管座 đọc thế nào?

管座 đọc là guǎnzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 管座 là gì?

Âm Hán Việt của 管座 là "quản tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.