TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管得着

guǎndezháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管得著

Âm Hán Việt QUẢN ĐẮC TRƯỚC

管得着 nghĩa là can thiệp vào.

Nghĩa của 管得着

guǎndezháo

QUẢN ĐẮC TRƯỚCphồn thể 管得著
  1. Can thiệp vào (một việc); coi (việc gì đó) là chuyện của mình

Câu hỏi thường gặp

管得着 nghĩa là gì?

管得着 (guǎndezháo) nghĩa là can thiệp vào.

管得着 đọc thế nào?

管得着 đọc là guǎndezháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 管得着 là gì?

Âm Hán Việt của 管得着 là "quản đắc trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.