TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管情

guǎnqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢN TÌNH

管情 nghĩa là bảo đảm.

Nghĩa của 管情

guǎnqíng

QUẢN TÌNH
  1. Bảo đảm

Câu hỏi thường gặp

管情 nghĩa là gì?

管情 (guǎnqíng) nghĩa là bảo đảm.

管情 đọc thế nào?

管情 đọc là guǎnqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 管情 là gì?

Âm Hán Việt của 管情 là "quản tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.