管理信息库 (guǎnlǐxìnxīkù) nghĩa là Cơ sở Thông tin Quản lý.
管理信息库 đọc thế nào?
管理信息库 đọc là guǎnlǐxìnxīkù (pinyin).
Âm Hán Việt của 管理信息库 là gì?
Âm Hán Việt của 管理信息库 là "quản lý tín tức khố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.