TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管理

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
guǎnlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢN LÝ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quản lý” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

管理 nghĩa là giám sát, quản lý.

Nghĩa của 管理

guǎnlǐ

QUẢN LÝĐộng từ
  1. Giám sát
  2. Quản lý
  3. Quản trị
  4. Sự quản lý
  5. Sự quản trị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 管理

Đồng nghĩa

Từ ghép có 管理

Câu hỏi thường gặp

管理 nghĩa là gì?

管理 (guǎnlǐ) nghĩa là giám sát, quản lý.

管理 đọc thế nào?

管理 đọc là guǎnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 管理 là gì?

Âm Hán Việt của 管理 là "quản lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.