TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管理接口

guǎnlǐjiēkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢN LÝ TIẾP KHẨU

管理接口 nghĩa là giao diện quản lý.

Nghĩa của 管理接口

guǎnlǐjiēkǒu

QUẢN LÝ TIẾP KHẨU
  1. Giao diện quản lý

Câu hỏi thường gặp

管理接口 nghĩa là gì?

管理接口 (guǎnlǐjiēkǒu) nghĩa là giao diện quản lý.

管理接口 đọc thế nào?

管理接口 đọc là guǎnlǐjiēkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 管理接口 là gì?

Âm Hán Việt của 管理接口 là "quản lý tiếp khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.