TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管窥所及

guǎnkuīsuǒjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管窺所及

Âm Hán Việt QUẢN KHUY SỞ CẬP

管窥所及 nghĩa là Theo ý kiến khiêm tốn của tôi.

Nghĩa của 管窥所及

guǎnkuīsuǒjí

QUẢN KHUY SỞ CẬPphồn thể 管窺所及
  1. Theo ý kiến khiêm tốn của tôi

Câu hỏi thường gặp

管窥所及 nghĩa là gì?

管窥所及 (guǎnkuīsuǒjí) nghĩa là Theo ý kiến khiêm tốn của tôi.

管窥所及 đọc thế nào?

管窥所及 đọc là guǎnkuīsuǒjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 管窥所及 là gì?

Âm Hán Việt của 管窥所及 là "quản khuy sở cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.