TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管见

guǎnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管見

Âm Hán Việt QUẢN KIẾN

管见 nghĩa là Quan điểm hạn hẹp của tôi (nghĩa đen: nhìn qua ống hẹp).

Nghĩa của 管见

guǎnjiàn

QUẢN KIẾNDanh từphồn thể 管見
  1. Quan điểm hạn hẹp của tôi (nghĩa đen: nhìn qua ống hẹp)
  2. Sự hiểu biết hạn chế của tôi
  3. Ý kiến của tôi (khiêm tốn)

Thành ngữ có 管见

Câu hỏi thường gặp

管见 nghĩa là gì?

管见 (guǎnjiàn) nghĩa là Quan điểm hạn hẹp của tôi (nghĩa đen: nhìn qua ống hẹp).

管见 đọc thế nào?

管见 đọc là guǎnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 管见 là gì?

Âm Hán Việt của 管见 là "quản kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.