管见 (guǎnjiàn) nghĩa là Quan điểm hạn hẹp của tôi (nghĩa đen: nhìn qua ống hẹp).
管见 đọc thế nào?
管见 đọc là guǎnjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 管见 là gì?
Âm Hán Việt của 管见 là "quản kiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.