TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管见所及

guǎnjiànsuǒjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管見所及

Âm Hán Việt QUẢN KIẾN SỞ CẬP

管见所及 nghĩa là Theo ý kiến khiêm tốn của tôi.

Nghĩa của 管见所及

guǎnjiànsuǒjí

QUẢN KIẾN SỞ CẬPphồn thể 管見所及
  1. thành ngữ Theo ý kiến khiêm tốn của tôi

Câu hỏi thường gặp

管见所及 nghĩa là gì?

管见所及 (guǎnjiànsuǒjí) nghĩa là Theo ý kiến khiêm tốn của tôi.

管见所及 đọc thế nào?

管见所及 đọc là guǎnjiànsuǒjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 管见所及 là gì?

Âm Hán Việt của 管见所及 là "quản kiến sở cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.