TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管闲事

guǎnxiánshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管閒事

Âm Hán Việt QUẢN NHÀN SỰ

管闲事 nghĩa là chõ mũi, vô công rồi nghề.

Nghĩa của 管闲事

guǎnxiánshì

QUẢN NHÀN SỰĐộng từphồn thể 管閒事
  1. Chõ mũi
  2. Vô công rồi nghề
  3. Tò mò chuyện người khác

Từ ghép có 管闲事

Câu hỏi thường gặp

管闲事 nghĩa là gì?

管闲事 (guǎnxiánshì) nghĩa là chõ mũi, vô công rồi nghề.

管闲事 đọc thế nào?

管闲事 đọc là guǎnxiánshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 管闲事 là gì?

Âm Hán Việt của 管闲事 là "quản nhàn sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.