管闲事 (guǎnxiánshì) nghĩa là chõ mũi, vô công rồi nghề.
管闲事 đọc thế nào?
管闲事 đọc là guǎnxiánshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 管闲事 là gì?
Âm Hán Việt của 管闲事 là "quản nhàn sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.