TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管风琴

guǎnfēngqín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管風琴

Âm Hán Việt QUẢN PHONG CẦM

管风琴 nghĩa là đàn organ, đàn ống.

Nghĩa của 管风琴

guǎnfēngqín

QUẢN PHONG CẦMDanh từphồn thể 管風琴
  1. Đàn organ
  2. Đàn ống

Câu hỏi thường gặp

管风琴 nghĩa là gì?

管风琴 (guǎnfēngqín) nghĩa là đàn organ, đàn ống.

管风琴 đọc thế nào?

管风琴 đọc là guǎnfēngqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 管风琴 là gì?

Âm Hán Việt của 管风琴 là "quản phong cầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.