TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管龠

guǎnyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢN THƯỢC
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

管龠 nghĩa là sáo, ống.

Nghĩa của 管龠

guǎnyuè

QUẢN THƯỢC
  1. Sáo
  2. Ống
  3. Chìa khóa

Câu hỏi thường gặp

管龠 nghĩa là gì?

管龠 (guǎnyuè) nghĩa là sáo, ống.

管龠 đọc thế nào?

管龠 đọc là guǎnyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 管龠 là gì?

Âm Hán Việt của 管龠 là "quản thược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.