箪食壶浆 nghĩa là Đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống.
Nghĩa của 箪食壶浆
dānshíhújiāng
Cụm từphồn thể 簞食壺漿
thành ngữ Đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống
Chào đón quân lính nồng hậu
Cũng đọc là dānsìhújiāng
Câu hỏi thường gặp
箪食壶浆 nghĩa là gì?
箪食壶浆 (dānshíhújiāng) nghĩa là Đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống.
箪食壶浆 đọc thế nào?
箪食壶浆 đọc là dānshíhújiāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.