TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箪食壶浆

dānshíhújiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簞食壺漿

箪食壶浆 nghĩa là Đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống.

Nghĩa của 箪食壶浆

dānshíhújiāng

Cụm từphồn thể 簞食壺漿
  1. thành ngữ Đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống
  2. Chào đón quân lính nồng hậu
  3. Cũng đọc là dānsìhújiāng

Câu hỏi thường gặp

箪食壶浆 nghĩa là gì?

箪食壶浆 (dānshíhújiāng) nghĩa là Đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống.

箪食壶浆 đọc thế nào?

箪食壶浆 đọc là dānshíhújiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.