箱庭 nghĩa là Hộp cát (phong cách Nhật Bản) trong trò chơi điện tử.
Nghĩa của 箱庭
xiāngtíng
Hộp cát (phong cách Nhật Bản) trong trò chơi điện tử
Liệu pháp chơi cát
Câu hỏi thường gặp
箱庭 nghĩa là gì?
箱庭 (xiāngtíng) nghĩa là Hộp cát (phong cách Nhật Bản) trong trò chơi điện tử.
箱庭 đọc thế nào?
箱庭 đọc là xiāngtíng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.